Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xét nghiệm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xét nghiệm

Cách làm ký hiệu

Hai tay, CCNT “C”, đầu ngón tay và lòng tay phải hướng sang trái, đầu ngón tay và lòng tay trái hướng sang phải, đặt tay phải trên tay trái, hai tay đặt gần mắt phải sao cho ngón cái phải gần chạm mắt phải, chuyển động xoay hai tay

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

binh-dang-4290

bình đẳng

Hai bàn tay gập vuông góc, các ngón tay khép, đầu các ngón tay hướng vào nhau, để trước mặt. Di chuyển các đầu ngón tay của hai bàn tay tiếp xúc với nhau hai lần.

giao-hop-4345

giao hợp

Hai tay CCNT “U”, đầu các ngón tay hướng ra ngoài, lòng bàn tay hướng vào nhau, để trước ngực. Di chuyển chập hai bàn tay lại với nhau hai lần.

can-nang-4297

cân nặng

Hai tay xòe, các ngón tay hơi cong, lòng bàn tay hướng lên trên, để trước hai bên ngực. Di chuyển hai tay lên xuống ngược chiều nhau nhiều lần.

on-dinh-4407

ổn định

Hai bàn tay thẳng khép các ngón tay, lòng bàn tay trái ngửa, các ngón tay hướng ra trước, lòng bàn tay phải úp, đặt lên lòng tay trái, các ngón tay phải hướng sang trái, chuyển động tay phải dọc theo các ngón tay trái, làm nhanh và dứt khoát.