Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 23
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 23
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Một trăm - 100
Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.
Từ phổ biến
cân nặng
31 thg 8, 2017
cây tre
31 thg 8, 2017
nhức đầu
(không có)
bánh mì
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
Chảy máu
29 thg 8, 2020
bà
(không có)
kiến
(không có)
mũi
(không có)