Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6 - sáu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6 - sáu

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm chỉa ngón cái thẳng lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

b-449

b

(không có)

them-7349

thèm

6 thg 4, 2021

ga-2232

(không có)

that-nghiep-7037

thất nghiệp

4 thg 9, 2017

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

beo-1594

béo

(không có)

tau-hoa-393

tàu hỏa

(không có)

o-464

ơ

(không có)

ban-2334

bán

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề