Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm - 100

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm - 100

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi cong ngón trỏ lại và giựt tay qua phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

3-tuoi--ba-tuoi-6883

3 tuổi - ba tuổi

Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 3, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.

hai-tram-ngan--200000-839

Hai trăm ngàn - 200,000

Giơ ngón trỏ và ngón giữa tay phải làm dấu số 2.Sau đó đánh chữ cái T và N.

chin-muoi--90-827

Chín mươi - 90

Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").