Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ba - 3
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ba - 3
Cách làm ký hiệu
Giơ ba ngón tay lên (ngón trỏ, giữa và áp út)
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một trăm - 100
Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.
7 tuổi - bảy tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 7, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
r
(không có)
chim
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
L
(không có)
Bộ Y Tế
3 thg 5, 2020
Máu
28 thg 8, 2020
cặp sách
(không có)
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020