Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bằng nhau

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bằng nhau

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép, úp trước tầm ngực, đưa hai tay áp vào nhau 2 lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

ac-6875

ác

Bàn tay làm theo hình dạng chữ X rồi đặt chạm phần ngón trỏ kế mép môi, lòng bàn tay hướng ra ngoài, hơi nâng khuỷu tay. Xoay cổ tay sao cho lòng bàn tay hướng vào trong. Môi hơi trề, chau mày, nheo mắt.

tron-2969

trốn

Hai tay nắm đặt chồng lên nhau rồi đặt lên giữa trán.

de-3921

dễ

Tay phải khép, úp lên miệng rồi đẩy nhẹ ra trước.