Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khoảng cách

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khoảng cách

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép úp trước tầm ngực, tay phải úp ngoài gần tay trái rồi đẩy tay phải ra xa tay trái một khoảng cách rộng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

muon-4077

muộn

Tay phải đánh hất ra phía sau hai lần.

bang-3798

bằng

Tay phải nắm để thừa 3 ngón trỏ và giữa đặt song song ngang ngực từ từ kéo về bên phải.

can-coi-3836

cằn cỗi

Tay phải đánh chữ cái C, rồi từ từ tóp chữ C lại một chút.

len-lut-4026

lén lút

Hai bàn tay úp chếch về bên phải rồi nhịp nhẹ lên xuống hai lần.