Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bát

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bát

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải xòe, các đầu ngón hơi cong đưa ngửa tay ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

ghe-1330

ghế

Hai tay nắm, đưa ta trước rồi nhấn xuống một cái.

but-ve-1131

bút vẽ

Bàn tay trái khép, đặt trước tầm ngực trái lòng bàn tay hướng vào người, tay phải nắm đầu ngón cái và trỏ chạm nhau, viết hờ trên lòng bàn tay trái, sau đó bàn tay trái giữ y vị trí, tay phải nắm ngửa lên chỉa ngón út ra rồi vẽ hờ trên lòng bàn tay trái.

cap-sach-1211

cặp sách

Bàn tay phải úp vào nách trái, cánh tay trái kẹp vào.

ao-ho-1063

ao hồ

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống, đưa hai tay ra trước, đặt hai ngón trỏ gần nhau rồi kéo vào trong người tạo thành một vòng.Sau đó bàn tay phải khép ngửa, các ngón hơi cong rồi lắc lắc bàn tay.