Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bát

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bát

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải xòe, các đầu ngón hơi cong đưa ngửa tay ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

voi-nuoc-1504

vòi nước

Bàn tay phải để trước tầm ngực, lòng bàn tay úp, các ngón tay tóp vào rồi làm động tác vặn như đang vặn vòi nước cụ thể. Sau đó bàn tay phải lật ngửa lên, các ngón tay hơi cong cong rồi lắc bàn tay qua lại.

cai-bo-1148

cái bô

Hai bàn tay đưa ra trước ngang tầm ngực, các ngón tay khum khum tạo thành hình tròn. Sau đó tay phải đánh kí hiệu WC.

bat-huong-1070

bát hương

Bàn tay trái nắm hờ, đặt ngang trước ngực. Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt bên nắm tay trái rồi vẽ một vòng tròn trên nắn tay trái. Sau đó hai bàn tay nắm lỏng, bốn đầu ngón tay chạm vào nhau rồi đưa nhẹ tới trước.