Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bắt đầu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bắt đầu

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải đưa lên trán rồi hất ra ngoài

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

giat-minh-2651

giật mình

Hai bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau đặt hai nắm tay trước ngang tầm ngực. Sau đó giựt nhẹ hai nắm tay một cái rồi đẩy hai nắm tay vào người đồng thời các ngón tay xoè ra úp lòng bàn tay vào ngực.

mang-2797

măng

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải xòe, chụp lên lòng bàn tay trái rồi kéo lên, các ngón tay chụm lại.