Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bến xe
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bến xe
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Giao Thông"
hẻm (kiệt)
Hai bàn tay khép, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau, hai tay có khoảng cách nhỏ rồi uốn lượn ra trước.
xe tang
Hai tay nắm đưa ngửa hai tay ra trước rồi đẩy tay phải ra đồng thời thụt tay trái vào rồi đẩy hoán đổi tay một lần nữa.Sau đó hai bàn tay khép, lòng bàn tay khum khum rồi ụp hai lòng bàn tay vào nhau đặt tay giữa tầm ngực.
thuyền buồm
Hai bàn tay khép, các đầu ngón tay chạm nhau tạo thành hình mũi thuyền rồi đưa tới trước. Sau đó bàn tay trái úp, bàn tay phải dựng đứng, lòng bàn tay hướng ra trước, áp vào vuông góc với bàn tay trái rồi cùng di chuyển sang trái.
vòng xoay
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng xuống đặt tay trước tầm ngực rồi quay ngón trỏ 2 vòng.
Từ phổ biến
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
sầu riêng
(không có)
xà bông
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
ao hồ
(không có)
máy bay
(không có)
mập
(không có)
con thỏ
(không có)
máy bay
(không có)
Dubai
29 thg 3, 2021