Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bia

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bia

Cách làm ký hiệu

Tay phải khép đưa lên trước miệng rồi hất nhẹ vào miệng một cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"

gung-1930

gừng

Bàn tay trái khép, ngửa, để trước giữa tầm ngực, tay phải đưa ra, lòng bàn tay phải đập vào lòng bàn tay trái.

bot-ngot-6894

bột ngọt

Bàn tay làm hình dạng như chữ B, gập các ngón tay 2 lần.

che-3353

chè

Bàn tay trái hơi khum đặt trước mặt, tay phải đặt hờ vào lòng bàn tay trái, đồng thời làm động tác múc ăn.