Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bộ xử lý

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bộ xử lý

Cách làm ký hiệu

Tay trái ngửa, lòng bàn tay hướng lên trên, tay phải cong úp lên lòng bàn tay trái. Hai tay nắm lại và để thừa ngón trỏ rồi đưa chạm lòng bàn tay vào nhau (2 lần)

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

word-164

word

Hai tay xoè úp lòng bàn tay xuống và cử động nhẹ các ngón tay. Tay phải xoè ba ngón trỏ, giữa, áp út lòng bàn tay hướng ra ngoài rồi từ từ đưa ra phía trước.

co-84

Tay phải nắm đưa úp ra trước rồi gật cổ tay.

phim-len-xuong-142

phím lên xuống

Hai tay xòe úp trước tầm ngực rồi cử động các ngón tay. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng lên rồi đẩy tay lên cao tới ngang tầm đầu rồi đẩy ngược hướng trở xuống.