Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cá sấu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cá sấu

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải khép đưa ra trước, bàn tay trái nắm ngón cái tay phải rồi lắc bàn tay phải qua lại hai lần. Sau đó bàn tay trái xòe ngửa đặt trước tầm ngực, bàn tay phải xòe, các ngón tay cong cong đưa từ trên cao xuống ụp lên bàn tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

vit-2290

vịt

Tay phải úp trước miệng, ngón út và áp út nắm rồi ba ngón kia chập lại mở ra hai lần.

kien-2243

kiến

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, đặt dưới cằm rồi cong vào búng ra nhiều lần đồng thời di chuyển sang trái.

ca-duoi-2081

cá đuối

Bàn tay phải khép đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy tay đi tới trước đồng thời cbàn tay quất qua quất lại.Sau đó đánh chữ cái Đ.