Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ can tội

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ can tội

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm lại dùng ngón tay trỏ chỉ vào ngực. Tay phải từ từ đưa sang trái, dùng ngón út chỉ vào ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

nghi-2836

nghĩ

Tay phải nắm chừa ngón trỏ đặt ở thái dương, đầu hơi nghiêng, mặt diễn cảm.

nguyen-2839

nguyện

Hai tay chấp trước ngực đầu cúi (cụ thể).

nhat-2844

nhặt

Bàn tay phải khép ngửa, sống tay đặt bên ngực trái kéo xéo qua phải.

cach-chuc-2415

cách chức

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra, chỉ lên vai phải. Sau đó xòe các ngón tay nắm lên vai phải rồi nắm tay lại ném về phía trước.