Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ căng thẳng (1)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ căng thẳng (1)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bị ốm (bệnh)
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ ra trước.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên mạch cổ tay trái.
da
Các ngón tay phải úp lên cánh tay trái xoa xoa.
bệnh cùi
Tay trái khép úp ngang tầm ngực, dùng sống lưng bàn tay phải chặt vào đầu các ngón tay trái, lập tức các ngón tay trái cong lại.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
xui xẻo / xui
Tay phải nắm, ngón trỏ cong, đầu ngón trỏ chạm 2 lần lên đầu đồng thời hơi nghiêng đầu, chau mày và trề môi.
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
Quốc Hội
4 thg 9, 2017
kiến
(không có)
cảm ơn
(không có)
con tằm
(không có)
bơi (lội)
(không có)
virus
3 thg 5, 2020
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
xe xích lô
(không có)
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020