Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cầu dao

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cầu dao

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, đặt cao ngang tầm đầu, lòng bàn tay hướng sang trái. Tay phải chụm lại đưa lên chạm ở phần các ngón tay trái rồi kéo xuống chạm cổ tay

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

den-pin-1304

đèn pin

Tay phải chúm, đưa ra trước, lòng bàn tay hướng ra trước đồng thời tay trái nắm, đặt sau bàn tay phải rồi mở xòe các ngón tay phải ra và di chuyển qua lại.

tranh-vui-1498

tranh vui

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, hai đầu ngón trỏ chạm nhau, đưa lên trước tầm trán rồi kéo vẽ thành một hình chữ nhật.Sau đó hai bàn tay khép, ngửa, đặt hai bàn tay trước ngực rồi phẩy phẩy lên 2 cái.

xoong-noi-1514

xoong nồi

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống, hai đầu ngón chạm nhau rồi vẽ tạo thành một vòng tròn.Sau đó hai tay nắm, dang hai bên rồi nhích nhẹ lên.

mu-1414

Hai tay khép, lòng bàn tay khum, tay trái úp trên đầu, tay phải úp trước trán.