Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chập chững
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chập chững
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay xòe, úp ra trước so le nhau rồi đưa tay lên xuống đồng thời người hơi đỗ ra trước và nghiêng qua lại.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Đau bụng
29 thg 8, 2020
áo bà ba
(không có)
bệnh viện
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
bóng chuyền
(không có)
túi xách
(không có)
Luật
27 thg 10, 2019
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
bắp (ngô)
(không có)
con tằm
(không có)