Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bấm còi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bấm còi

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm chỉa ngón cái lên đưa ra trước, nhấn 1 cái về phía trước. Tay phải xòe các ngón tay hơi cong, đưa hướng lòng bàn tay ra phía trước nhấn 2 cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

xin-3022

xin

Hai tay chập vào nhau, mũi ngón tay hướng lên và nhích nhẹ một cái.

lui-2787

lùi

Tay trái khép ngửa, đặt giữa tầm ngực, ngón trỏ và ngón giữa của tay phải chống thẳng đứng lên lòng bàn tay trái rồi cử động hai ngón tay đó bước lùi ra sau.

xin-loi-3018

xin lỗi

Tay phải đánh chữ cái X, và L đồng thời gật đầu.

cam-2443

cầm

Bàn tay phải xòe đưa ngửa ra trước rồi nắm lại.

chay-532

chạy

Hai tay nắm lại, đồng thời người hơi cúi về phía trước, hai tay đánh ra sau trước ngược chiều tay nhau ( giống tư thế đang chạy.)