Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chất liệu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chất liệu

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm lại để thừa hai ngón giữa và trỏ lòng bàn tay hướng xuống dưới. Tay phải dùng ngón trỏ đập nhẹ vào hai ngón của tay trái Tay phải nắm để thừa ngón cái, bàn tay đặt hơi nghiêng. Tay phải xoè ra cụp ngón cái lại lòng bàn tay hướng sang trái và đưa một vòng sang phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

bua-1118

búa

Tay trái nắm đặt trước tầm ngực, tay phải nắm, đưa từ vai phải vào gõ hờ ngay nắm tay trái.

gio-1341

giỏ

Tay phải xòe, các ngón tóp vào, đặt tay ngửa ngay hông phải.