Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chia
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chia
Cách làm ký hiệu
Tay trái khép đưa tay ngửa ra trước, dùng sống lưng bàn tay phải cắt vào lòng bàn tay trái, sau đó ngửa bàn tay phải ra rồi nhấn bàn tay xuống hai cái đồng thời di chuyển sang phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
cười
Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt trước miệng, đồng thời miệng cười tươi.
Từ phổ biến
bắp (ngô)
(không có)
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
tự cách ly
3 thg 5, 2020
giỗ
26 thg 4, 2021
cháu
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
bát
(không có)
chôm chôm
(không có)
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020