Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chiên/rán (1)(2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chiên/rán (1)(2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"
nướng
Tay phải nắm úp chỉa ngón trỏ ra rồi lật qua lật lại.
kẹo
Hai tay chụm, đưa ra trước, ngón cái và ngón trỏ của hai tay chạm nhau rồi vặn hai tay ngược chiều nhau.
chè (trà)
Bàn tay phải khum lại đưa lên trước miệng rồi hất nhẹ vào miệng một cái , sau đó tay phải nắm, ngón tay cái và trỏ chạm nhau đưa lên gần đuôi mắt rồi búng ngón trỏ ra.
lạp xưởng
Tay phải có dạng như chữ cái P, đặt tay giữa ngực rồi cử động nhích nhẹ ra vô.
Từ phổ biến
quản lý
4 thg 9, 2017
ăn
(không có)
sét
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
ngựa ô
(không có)
máy bay
(không có)
bầu trời
(không có)
Nhà nước
4 thg 9, 2017
ấm áp
(không có)
con cá sấu
10 thg 5, 2021