Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim én

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim én

Cách làm ký hiệu

Hai cánh tay hơi gập khuỷu, giang rộng hai bên rồi làm động tác vẩy hai cánh tay. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra đưa mu bàn tay phải đặt trước mũi rồi ngoắc ngón tay xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-lua-2184

con lừa

Ngón út và áp út của hai bàn tay nắm vào, đầu ngón cái đặt vào kẻ hở giữa ngón trỏ và ngón giữa, đặt hai tay lên hai bên đầu, lòng bàn tay hướng ra trước.

ca-2101

cá

Tay trái khép, đặt úp trước tầm ngực, tay phải khép, đặt lên mu bàn tay trái, lòng bàn tay hướng sang trái rồi lắc bàn tay phải qua.

con-vat-2142

con vật

Tay phải đánh chữ cái C.