Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim vành khuyên

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim vành khuyên

Cách làm ký hiệu

Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp, các ngón tay xòe ra rồi nâng hai cánh tay bay lên hạ xuống hai lần. Sau đó tay phải đánh chữ cái K đặt trước miệng rồi cử động tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

ga-mai-2228

gà mái

Bàn tay trái ngửa đưa ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra rồi mổ mổ trong lòng bàn tay trái. Sau đó ngón trỏ và ngón cái tay phải nắm dái tai phải.(các ngón còn lại nắm)

heo-2237

heo

Mu bàn tay phải để chạm dưới cằm rồi cử động các ngón tay.