Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Bảy mươi - 70
Ngón cái và ngón trỏ chỉa ra, ba ngón còn lại nắm, đưa tay ra trước cao ngang bằng tầm vai, lòng bàn tay hướng về trước, sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo hình số 0.
Từ phổ biến
nhu cầu
4 thg 9, 2017
nguy hiểm
4 thg 9, 2017
đ
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
Nôn ói
28 thg 8, 2020
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
Thủ Tướng
4 thg 9, 2017
bánh mì
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
mì Ý
13 thg 5, 2021