Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chôm chôm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chôm chôm

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, úp trước tầm ngực, các ngón tay phải chạm úp lên mu bàn tay trái rồi chúm lại vuốt lên hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

qua-oi-2016

quả ổi

Tay phải xòe, các ngón cong cong, úp vào gò má phải rồi xoay qua lại.

tre-2062

tre

Tay trái nắm gập khủyu, bàn tay phải nắm cánh tay trái di chuyển ba chặng lên (như các đốt tre).