Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chúng em

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chúng em

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải đánh chữ cái C đưa chếch về bên phải rồi đưa một vòng sang trái, dừng lại phía ngực trái rồi chuyển sang chữ cái E úp lên ngực trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

con-de-646

con đẻ

Tay phải xòe, chạm đầu ngón cái vào giữa ngực.Sau đó tay phải khép, chạm các đầu ngón tay vào giữa ngực, lòng bàn tay hướng sang phải rồi kéo tay xuống tới bụng lập tức hất nhẹ ra xuống phía dưới.

chau-626

cháu

Bàn tay trái khép, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng qua phải dùng ngón cái và ngón trỏ của tay phải nắm vào giữa sống ng lưng tay trái rồi kéo xuống hai lần.

sinh-nhat-699

sinh nhật

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ, đặt hờ hai bên má, rồi phất ra.

chu-638

chú

Tay phải chạm cằm, sau đó đánh chữ cái C, H, U và dấu sắc.

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

ky-luat-2739

kỷ luật

Hai bàn tay nắm lại, đặt chồng lên nhau trước tầm ngực, dùng nắm tay phải đập lên nắm tay trái một cái. Sau đó nắm tay trái giữ y vị trí, nắm tay phải kéo đưa lên đồng thời chỉa thẳng ngón tay cái lên và kéo qua phải.

phong-thi-nghiem-3224

phòng thí nghiệm

Hai cánh tay chắn ngang khoảng cách 20 cm, lòng bàn tay hướng vào nhau. Sau đó hai tay nắm lỏng tạo lỗ tròn đặt hai tay trước tầm mắt, tay phải đặt trên tay trái, rồi tay phải vặn vặn đồng thời mắt nhìn vào lỗ tròn.

hoc-gioi-3159

học giỏi

Bàn tay phải chụm đặt chạm lên giữa trán sau đó nắm lại, chỉa ngón cái lên đưa tay ra trước.

di-hoc-3100

đi học

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa chỉa hướng xuống rồi làm động tác bước đi.Sau đó các ngón tay chụm lại đặt lên giữa trán.