Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chụp x-quang
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chụp x-quang
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm lỏng, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra hơi cong đưa lên đặt trước hai mắt rồi cụp hai ngón trỏ xuống một cái.Sau đó bàn tay phải chụm lại đặt trước ngực rồi búng xòe các ngón tay ra và kéo vào úp lên ngực.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Dương vật cương cứng 2
Bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng sang phía đối diện, đầu ngón tay hướng ra trước, chuyển động cho ngón trỏ thẳng đứng, sau đó co các ngón tay lại, lòng bàn tay hướng vào người, 2 tay chạm nhau 2 lần chỗ đốt ngón tay kết hợp biểu cảm nét mặt.
Âm Đạo
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần.
chân dung
Tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra quay quanh khuôn mặt một vòng. Sau đó tay phải khép đặt ngửa bên ngực trái rồi kéosang phải.
Từ phổ biến
Mệt
28 thg 8, 2020
con gián
31 thg 8, 2017
đá banh
31 thg 8, 2017
cảm cúm
31 thg 8, 2017
cá sấu
(không có)
bóng chuyền
(không có)
bát
(không có)
Nhập viện
3 thg 5, 2020
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
mì Ý
13 thg 5, 2021