Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cái
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cái
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải xòe, úp, chấm đầu ngón tay cái vào giữa ngực.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Mại dâm
27 thg 10, 2019
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
giỗ
26 thg 4, 2021
mập
(không có)
Bến Tre
31 thg 8, 2017
xôi gấc
13 thg 5, 2021
Nóng
28 thg 8, 2020
Nhà nước
4 thg 9, 2017
bắp (ngô)
(không có)
nghệ thuật
4 thg 9, 2017