Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cua

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cua

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái C, sau đó hai bàn tay xòe rộng, lòng bàn tay hướng ra trước, hai ngón tay cái đặt sát vào nhau, rồi các ngón tay cử động giống như con cua đang bò.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-giun-6921

con giun

Tay phải làm như ký hiệu chữ Đ, để ngang, lòng bàn tay hướng xuống. Các ngón tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống, ngón tay hướng sang phải. Đặt tay phải dưới tay trái, gập duỗi ngón trỏ phải đồng thời chuyển động qua trái.

tom-bien-2288

tôm biển

Ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, búng búng ra hai cái. Sau đó ngón út tay phải chạm hờ mép miệng rồi đẩy ra kéo khỏa về bên phải, đồng thời bàn tay úp, các ngón tay cử động