Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con dao

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con dao

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, đặt ngửa bàn tay trước tầm ngực, tay phải khép, đặt ngửa lên lòng bàn tay trái rồi đẩy bàn tay phải nhích tới trước đồng thời úp bàn tay lại rồi lật nghiêng lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

tu-lanh-1500

tủ lạnh

Hai bàn tay khép, lòng bàn tay hướng ra trước đặt dang rộng hai bên rồi kéo vào giữa chạm sát nhau.Sau đó hai tay nắm gập khuỷu rồi run run.

lac-1383

lắc

Tay phải nắm cổ tay trái rồi lắc tay trái qua lại.

ban-chai-cha-chan-1076

bàn chải chà chân

Tay phải đánh chữ cái B và C.Sau đó co chân phải lên đồng thời bàn tay phải khép úp hờ lên bàn chân phải rồi chà bàn tay phải ra trước và kéo thụt về sau.

phong-bi-1463

phong bì

Ngón trỏ và ngón cái của hai bàn tay chạm nhau rồi kéo ra tạo dạng hình chữ nhật.Sau đó bàn tay trá ikhép ngửa, ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải đặt vào lòng bàn tay trái.