Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con rồng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con rồng

Cách làm ký hiệu

Ngón cái, ngón trỏ, và ngón giữa của hai bàn tay cong, đưa hai tay ra trước, các ngón còn lại nắm vào rồi nhích đưa lên ba đoạn đồng thời hơi uốn lượn theo dạng hình rồng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-ghe-2175

con ghẹ

Hai bàn tay xòe úp ngang trước tầm ngực, hai ngón tay cái để sát nhau, các ngón tay cử động làm động tác như con cua đang bò. Sau đó bàn tay trái gữi y vị trí, các ngón tay phải chụm lại đặt trên mu bàn tay trái rồi bung mở các ngón tay ra.

chim-chich-choe-2113

chim chích chòe

Hai cánh tay dang hai bên, lòng bàn tay úp rồi nhịp hai cánh bay lên bay xuống.Sau đó tay phải đánh hai chữ cái C.

kien-2243

kiến

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, đặt dưới cằm rồi cong vào búng ra nhiều lần đồng thời di chuyển sang trái.

ho-2238

hổ

Hai tay xòe, các ngón tay cong cứng, để hai tay úp trước tầm cổ rồi đẩy hai tay xuống đồng thời các ngón tay hơi gập vào.