Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cười
Cách làm ký hiệu
Ngón trỏ và ngón cái của hai tay hơi mở rồi đặt lên hai bên mép sau đó kéo lên má đồng thời miệng cười.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
chuyển biến
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, úp nắm tay phải lên nắm tay trái, rồi xoay cổ tay chuyển 2 ngón trỏ theo 2 hướng ngược nhau sau đó xoay trở lại.
kêu gọi
Tay phải giơ ra trước ngoắc một cái rồi đưa vào đập mạnh lên mu bàn tay trái.
Từ phổ biến
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
r
(không có)
xe gắn máy
(không có)
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
vịt
(không có)
Mỏi chân
28 thg 8, 2020
con cá sấu
10 thg 5, 2021
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
xà phòng
3 thg 5, 2020
con khỉ
(không có)