Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dấu chấm phẩy

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dấu chấm phẩy

Cách làm ký hiệu

Dùng ngón út tay phải đánh dấu chấm phẩy.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

hoc-kem-3165

học kém

Các ngón tay phải chụm lại, đặt giữa trán. Sau đó tay phải nắm lại, chỉa ngón cái ra đẩy đầu ngón tay hướng xuống dưới.

hinh-tam-giac-deu-3140

hình tam giác đều

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ thẳng, hai đầu ngón chạm nhau đưa lên trước tầm trán rồi kéo xiên xuống về hai bên rộng ngang bằng hai vai sau đó kéo đưa vào ngang tầm ngực, đầu hai ngón trỏ chạm nhau.Sau đó tay phải đánh chữ cái Đ.

bang-den-3060

bảng đen

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, dùng hai ngón trỏ vẽ hình chữ nhật. Sau đó tay phải nắm, đầu ngón cái và ngón trỏ chạm nhau đưa tay lên cao rồi làm động tác viết trong không gian.

khen-thuong-2714

khen thưởng

Hai tay vỗ vào nhau. Sau đó đặt tay phải ngang ngực, lòng bàn tay úp, đặt tay trái ngang bụng, lòng bàn tay ngửa.

but-1194

bút

Tay phải đánh chữ cái C, sau đó ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, rồi làm động tác viết trên không gian.