Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đến
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đến
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái Đ đặt bên vai trái rồi di chuyển từ trái sang phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ phổ biến
mũi
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
máy bay
(không có)
bố
(không có)
k
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
con khỉ
(không có)
Khó thở
3 thg 5, 2020
bán
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021