Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đơn giản

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đơn giản

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra rồi đẩy đẩy về bên trái hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

ban-3792

bẩn

Bàn tay phải nắm lại, chỉa ngón út ra đưa lên chấm đầu ngón út ngay mũi rồi đẩy nắm tay ra phía ngoài hơi chếch về bên phải.

dong-y-2598

đồng ý

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, chấm đầu ngón giữa trán đồng thời đầu gật, sau đó đánh chữ cái Y.

uong-7243

Uổng

Các ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong. Tại vị trí miệng chuyển động tay từ trên xuống dưới, môi chu