Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đồng ý

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đồng ý

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đưa ra trước rồi gật gật cổ tay hai lần, đồng thời đầu gật theo.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

gap-2640

gặp

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đưa hai tay từ hai bên vào giữa tầm ngực, hai đầu ngón chạm nhau.

dam-2576

đấm

Tay phải nắm lại rồi đẩy mạnh về phía trước.

cam-2443

cầm

Bàn tay phải xòe đưa ngửa ra trước rồi nắm lại.

tam-2913

tắm

Bàn tay phải xoè úp vào ngực, vuốt vuốt xuống 2 cái.