Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hạ (mùa hè)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hạ (mùa hè)

Cách làm ký hiệu

Tay phải giơ lên, che hờ bên thái dương phải, lòng bàn tay hướng ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời tiết"

bao-880

bão

Hai cánh tay giơ cao khỏi đầu, bàn tay xòe, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi chuyển động mạnh hai bàn tay qua lại.

khi-nao-938

khi nào

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra để ngửa rồi hất lên, sau đó chạm mũi của hai bàn tay vào nhau, lòng bàn tay hướng vào người, rồi ngửa bàn tay kéo sang hai bên.

am-ap-869

ấm áp

Hai bàn tay nắm bắt chéo hai cổ tay áp sát hai nắm tay lên hai bên ngực.

mua-xuan-978

mùa xuân

Bàn tay trái khép, đặt tay giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người , bàn tay phải khép đặt áp bên ngoài bàn tay trái rồi kéo tay phải vuốt xuống.Sau đó hai cánh tay gập khuỷu, hai bàn tay giơ cao hơn vai rồi các ngón tay chúm mở hai lần.

bao-878

bão

Bàn tay phải khép, giơ lên ngang tầm mặt, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đánh mạnh tay qua lại nhiều lần.