Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai - 2

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai - 2

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và giữa lên, hai ngón hở ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

8-tuoi--tam-tuoi-7031

8 tuổi - tám tuổi

Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 8, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.

mot--1-860

Một - 1

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên.

mot-nghin--1000-852

Một nghìn - 1,000

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi kéo tay xuống chặt lên cổ tay trái.

chin--9-828

Chín - 9

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong lại rồi lắc lắc hai lần.