Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hàng trăm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hàng trăm
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.
Hai mươi mốt - 21
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giơ số 1.
4 tuổi - bốn tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 4, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
bắp (ngô)
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
bát
(không có)
chổi
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
cà vạt
(không có)
anh ruột
31 thg 8, 2017
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
Lạnh
28 thg 8, 2020
ti hí mắt
13 thg 5, 2021