Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Mại dâm
27 thg 10, 2019
quả măng cụt
(không có)
Tiêu chảy
28 thg 8, 2020
bác sĩ
(không có)
lợn
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
búp bê
31 thg 8, 2017
ô
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020