Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ma túy
(không có)
mì Ý
13 thg 5, 2021
đẻ
(không có)
bão
(không có)
cá ngựa
31 thg 8, 2017
chính sách
31 thg 8, 2017
ăn cơm
(không có)
d
(không có)
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
e
(không có)