Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hình ảnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hình ảnh

Cách làm ký hiệu

Tay phải khép đặt trước tầm mặt, lòng bàn tay hướng vào mặt. Sau đó tay phải nắm chỉa ngón cái và ngón trỏ ra đặt tay trước tầm mặt bên phải rồi ngón cái và ngón trỏ cụp lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

phim-442

phím

Hai bàn tay đặt gần nhau, úp trước tầm ngực rồi các ngón tay nhúc nhích đồng thời di chuyển sang phải.

virus-162

virus

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng sang trái, úp tay trước tầm ngực phải rồi từ từ đẩy tay sang trái đồng thời ngón trỏ búng ra cong lại liên tục, mắt nhìn theo tay.

may-in-119

máy in

Tay trái khép đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải xòe, các ngón cong cong đưa vào trước lòng bàn tay trái rồi xoay lắc cổ tay hai lần. Sau đó tay trái lật ngửa lòng bàn tay lên, tay phải nắm, chỉa ngón út ra gạch lên lòng bàn tay trái hai gạch.

bo-qua-63

bỏ qua

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ chỉ thẳng ra trước. Sau đó tay phải xòe đặt tay giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy tay qua lại.

hoan-tac-100

hoàn tác

Tay trái khép, lòng bàn tay khum, đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải khép, đưa từ bên phải vào chạm chống các đầu ngón tay vào giữa lòng bàn tay trái.