Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hoạt động

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hoạt động

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên rồi đẩy hai tay đánh vòng trước tầm ngực, hai tay ra vô so le nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

an-mung-2309

ăn mừng

Tay phải làm kí hiệu ăn, rồi xoè áp lòng bàn tay vào giữa ngực rồi quay 2 vòng.

tho-thut-570

thò thụt

Bàn tay phải nắm, cánh tay duỗi thẳng ra phía trước. Sau đó kéo nắm tay vào gần vai trái.

xem-3015

xem

Tay phải đánh chữ cái X đặt tay lên mũi rồi kéo đưa tay ra trước đồng thời đầu gật xuống mắt nhìn theo tay.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

mi-tom-7452

mì tôm

13 thg 5, 2021

chim-2135

chim

(không có)

sat-7020

sắt

4 thg 9, 2017

kham-7306

Khám

28 thg 8, 2020

banh-chung-3288

bánh chưng

(không có)

set-1009

sét

(không có)

con-chau-chau-6968

con châu chấu

31 thg 8, 2017

moi-tay-7296

Mỏi tay

28 thg 8, 2020

ban-2333

bán

(không có)

ca-vat-295

cà vạt

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề