Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khuôn hình

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khuôn hình

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

tien-1496

tiền

Các đầu ngón tay phải chạm và xoe vào nhau.

cai-bo-1148

cái bô

Hai bàn tay đưa ra trước ngang tầm ngực, các ngón tay khum khum tạo thành hình tròn. Sau đó tay phải đánh kí hiệu WC.

ta-563

tạ

Đánh chữ cái “T, A” rồi thêm dấu nặng.

giay-1333

giày

Bàn tay trái khép, đưa ra trước , lòng bàn tay ngửa, các ngón tay hơi cong, bàn tay phải khép khum khum, đẩy mũi các ngón tay phải vào lòng bàn tay trái. Sau đó xoay hai bàn tay theo chiều từ trên xuống dưới một vòng rồi nắm hai bàn tay lại đặt trước ngực, rồi kéo hai tay dang ra hai bên.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"