Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kiếm (gươm)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kiếm (gươm)

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, tay trái đặt gần hông trái, tay phải đặt sát nắm tay trái rồi kéo rút tay phải chếch về bên phải rồi lập tứ đánh qua đánh lại hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

bap-benh-1091

bập bênh

Hai bàn tay úp ngang ngực đặt so le đưa lên đưa xuống hai lần.

cai-chay-1156

cái chày

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải nắm, đập mạnh nắm tay lên lòng bàn tay trái hai lần.

giay-1335

giày

Tay trái khép, đặt ngửa ra trước, lòng bàn tay khum, tay phải khép, đưa đầu mũi tay chạm vào lòng bàn tay trái hai lần.