Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ký tên

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ký tên

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép ngửa đặt giữa tầm ngực, tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau đặt lên lòng bàn tay trái rồi làm động tác viết quẹt một cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

mung-tuoi-2813

mừng tuổi

Hai bàn tay khép ngửa đặt trước tầm ngực rồi di chuyển hai tay sang phải.Sau đó hai tay nắm rồi xoay một vòng rồi đặt chồng lên nhau.

lap-rap-2766

lắp ráp

Hai bàn tay xòe to, đặt hai bên rộng bằng tầm vai, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi đẩy hai tay vào trước tầm ngực.Sau đó hai tay xòe, các ngón tay cong cứng, ụp hai tay với nhau rồi vặn hai tay ngược chiều nhau.

lac-lu-2763

lắc lư

Đầu lắc lư nhẹ sang hai bên.