Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ làm việc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ làm việc

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe, úp trước tầm ngực rồi nhấn xuống một cái và đưa qua phải rồi nhấn xuống một cái, sau đó run nhẹ hai tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bao-gom-2370

bao gồm

Hai bàn tay khép đặt giữa tầm ngực sao cho các ngón tay phải áp bên ngòai các ngón tay trái, lòng bàn tay hướng vào người, rồi kéo hai bàn tay vạt ra. Sau đó tay trái khép bàn tay có dạng chữ C, đặt giữa tầm ngực, tay phải khép đưa các đầu mũi tay xuống lòng bàn tay trái.

vat-2992

vắt

Hai bàn tay đưa ra trước, rồi nắm các ngón tay lại làm động tác vắt cụ thể.

gat-lua-2642

gặt lúa

Tay trái nắm, đưa ta trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra đánh vòng tay phải dưới nắm tay trái hai vòng. Sau đó tay trái đưa thẳng ra trước, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải phớt lên phớt xuống chạm cánh tay tay trái.

ap-dung-2294

áp dụng

Tay phải chụm lại đặt lên giữa trán. Sau đó mở ra có dạng như chữ cái C , rồi đưa thẳng ra trước.