Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xây kè

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xây kè

Cách làm ký hiệu

Hai tay khép, đặt trước tầm ngực, tay phải úp lên mu tay trái rồi kéo hoán đồi úp lên nhau ba lần.Sau đó tay trái gập ngang tầm ngực, tay phải xòe, úp bên ngoài khuỷu tay trái rồi đẩy xuống, kéo lên ba lần đồng thời di chuyển từ khuỷu tay ra tới bàn tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ep-2629

ép

Bàn tay trái khép ngửa đưa ra trước tầm ngực, đồng thời đưa tay phải ra úp lòng bàn tay phải lên lòng bàn tay trái rồi nén tay phải xuống lòng bàn tay trái.

dam-2577

đấm

Tay phải nắm, đưa gu bàn tay đấm vào má phải.

dap-de-2581

đắp đê

Hai tay khép, chắnsong song trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi đẩy uốn lượn ra trước. Sau đó tay trái đưa ra trước, tay phải khép úp vào bắp tay trái hai lần.