Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ há miệng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ há miệng

Cách làm ký hiệu

Mặt hơi ngửa, miệng há ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

rach-2884

rách

Hai tay úp, ngón cái và trỏ của hai tay chạm nhau, các ngón tay thả lỏng tự nhiên, 4 đầu ngón đó đặt gần sát nhau rồi kéo vạt ra hai bên.

chao-co-2476

chào cờ

Bàn tay phải khép đặt chếch lên trán. Sau đó khuỷu tay phải đặt vuông góc trên mu bàn tay trái, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái rồi cử động cổ tay, vẩy bàn tay hai cái.

phat-ray-2871

phát rẫy

Cánh tay trái gập khủyu lòng bàn tay hướng phải, các ngón tay cử động. Bàn tay phải khép ngửa dùng sóng lưng tay phải chặt vào khuỷu tay trái.