Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lăn tăn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lăn tăn

Cách làm ký hiệu

Tay phải xòe, úp trước tầm ngực rồi di chuyển từ từ sang phải đồng thời bàn tay lắc nhẹ.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

mui-thoi-4072

mùi thối

Bàn tay phải úp giữa tầm ngực rồi cử động các ngón tay đồng thời di chuyển bàn tay lên đến mũi, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái rồi hất bàn tay 2 lần đồng thời mặt nhăn.

thap-4168

thấp

Bàn tay phải khép, úp, đưa ra song song với mặt đất rồi nhấn xuống một cái.

cong-dung-3879

công dụng

Tay phải để kí hiệu chữ cái C rồi vòng từ ngoài vào đặt trước ngực và chuyển ngay sang kí hiệu chữ cái D.

giong-3966

giống

Hai tay xoè, chạm hai cổ tay vào nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau.

hiem-ngheo-3976

hiểm nghèo

Ngón cái và ngón trỏ tay phải chạm nhau, đặt bên mép miệng phải rồi giựt mạnh ra , mặt diễn cảm.Sau đó các ngón tay phải cong đưa qua úp lên cẳng tay trái rồi cào dọc ra tới cổ tay.