Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ láo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ láo

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải đánh chữ cái L đưa từ phải sang trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

hieu-biet-4333

hiểu biết

Tay phải, bàn tay thẳng, các ngón tay khép, vỗ nhẹ hai lần lên phần trán phải

kha-3186

khá

Tay phải để kí hiệu chữ K đưa ra đưa vô hai lần.

chiu-dung-6918

chịu đựng

Bàn tay làm như ký hiệu chữ I, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt ở giữa trên phần bụng. Chuyển động tay từ dưới lên trên. Mày chau, mắt nhắm, môi trề.

hanh-phuc-3968

hạnh phúc

Tay phải khép, đặt ngửa bên ngực trái, bàn tay hơi xiên rồi nhấc ra đập vào hai lần.